80 kiểu chữ (typeface) dành cho nhà thiết kế chuyên nghiệp (p1)

Hầu hết các nhà thiết kế đều gặp chung một vấn đề: Làm sao để chọn ra một kiểu chữ độc đáo và đẹp mắt để có thể phục vụ 3 nhiệm vụ cơ bản. Hỗ trợ cho hệ thống nhận diện. Làm phong phú các hình thức trực giác và cuối cùng là tương thích với tổng thể thiết kế.

Có rất nhiều phương án để bạn lựa chọn, bởi vậy bạn cũng cần thời gian để chọn được một phương án bạn thấy thích thú. Hơn nữa, các lựa chọn thường dựa trên yêu cầu của khách hàng. Đó là lý do chúng ta cần rất nhiều phương án về phông chữ trong tay.

Kiểu chữ nào là hiệu quả nhất. Phông chữ nào có thể có hiệu quả trong hầu hết các thiết kế dành cho công ty? Và những sự lựa chọn nào để độc đáo, nhưng kiểu chữ vẫn chuyên nghiệp?

Chúng tôi có các câu trả lời. Nhiều ngày trước, chúng tôi mở ra hàng ngàn kiểu chữ, đọc hàng ngàn những bài viết của các designer về typography, xem xét font nào sử dụng nhiều, và không bỏ qua những lời giới thiệu về font. Bởi vậy bài viết này chắc cũng hữu ích hầu hết chúng ta.

Chúng ta hãy nhìn vàohơn 80 kiểu chữ tuyệt đẹp cho nhà thiết kế chuyên nghiệp, dựa trên đề xuất từ các nhà thiết kế và phát triển web trên toàn thế giới.Hầu hết các ảnh chụp màn hình được lấy từ các xưởng thiết kế và cung cấp font - đặc biệt là vềVeer.comFontshop.com.

Bài viết tham khảo

Kiểu chữ cổ điển

Những mẫu typography kinh điển trong một tóm tắt tổng thể. Bạn sẽ thấy nhiều hơn những kiểu chữ truyền thống trên trang web100 Best Fonts, bao gồm lịch sử, sự phát triển và những thông tin liên quan.

1. Helvetica


2. Helvetica Neue


3. Univers


4. Frutiger


5. Avenir


6. Myriad Pro


7. Neuzeit


8. Syntax


9. Proxima Nova


10. Proxima Sans



11. Glasgow


12. Charlotte Sans


13. Precious Sans


14. Gill Sans


15. Lisboa


16. Franklin Gothic


17. Futura


18. EF TV Nord 1


19. FF Scala


20. Rockwell


21. Eurostile


22. Warnock


23. FF DIN


24. FF Meta


25. Officina


26. FF Dax


27. DF Dynasty


28. Akzidenz-Grotesk


29. AG Book


30. Precious Serif


Theo Smashing (còn tiếp)